Hạ Tầng Cáp Quang FPT Telecom
Bảng Giá Gói Cước Internet Cáp Quang Wi-Fi 6
Trang bị miễn phí Modem Wi-Fi 6 thế hệ mới chuẩn AX siêu tốc. Tốc độ từ 150 Mbps đến 1 Gbps không giới hạn băng thông.
Khu vực áp dụng: Toàn quốc
Ưu Đãi Đặc Quyền Khi Thanh Toán Trước Cước
Trả trước 6 tháng tặng 01 tháng cước. Trả trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng cước sử dụng miễn phí.
Miễn phí hòa mạngTrang bị Wi-Fi 6
Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Gói Cước Internet
| Gói cước | Tốc độ Download | Tốc độ Upload | Thiết bị trang bị | Số thiết bị khuyến nghị | Giá cước niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|
| Giga | 300 Mbps | 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 Băng tần kép AX1800 | 1 - 10 thiết bị | [object Object] đ |
| Sky | 1 Gbps | 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 Băng tần kép chuẩn AX | 5 - 15 thiết bị | [object Object] đ |
| Meta | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 6 AX3000 cao cấp | 10 - 25 thiết bị | [object Object] đ |
| Giga F1 (Kèm Mesh) | 300 Mbps | 300 Mbps | 01 Modem Wi-Fi 6 + 01 Cục phát Mesh Wi-Fi 6 | 5 - 15 thiết bị | [object Object] đ |
| Sky F1 (Kèm Mesh) | 1 Gbps | 300 Mbps | 01 Modem Wi-Fi 6 + 01 Cục phát Mesh Wi-Fi 6 | 8 - 20 thiết bị | [object Object] đ |
| Sky F2 (2 Mesh) | 1 Gbps | 300 Mbps | 01 Modem Wi-Fi 6 + 02 Cục phát Mesh Wi-Fi 6 | 15 - 25 thiết bị | [object Object] đ |
| Meta F1 (Kèm Mesh) | 1 Gbps | 1 Gbps | 01 Modem Wi-Fi 6 AX3000 + 01 Mesh Wi-Fi 6 | 15 - 35 thiết bị | [object Object] đ |
| F-Game | 1 Gbps | 300 Mbps | Modem Gaming Wi-Fi 6 chuyên dụng | 5 - 15 thiết bị | [object Object] đ |
| F-Game F1 (Kèm Mesh) | 1 Gbps | 300 Mbps | Modem Gaming Wi-Fi 6 + 01 Mesh Wi-Fi 6 | 10 - 25 thiết bị | [object Object] đ |
| SpeedX1 | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 7 Chuẩn BE | Đến 50 thiết bị | 350.000 đ |
| SpeedX1 F1 (Kèm Mesh Wi-Fi 7) | 1 Gbps | 1 Gbps | 01 Modem Wi-Fi 7 + 01 Mesh Wi-Fi 7 | Đến 100 thiết bị | 380.000 đ |
| FPT SpeedX2 | 2 Gbps | 2 Gbps | Modem Wi-Fi 7 (XGS-PON) + 01 Mesh Wi-Fi 7 | Đến 100 thiết bị | 999.000 đ |
| FPT SpeedX2 Pro | 2 Gbps | 2 Gbps | Modem Wi-Fi 7 + 01 Mesh Wi-Fi 7 + Box FPT Play | Đến 100 thiết bị | 1.099.000 đ |
| FPT SpeedX10 | 10 Gbps | 10 Gbps | Modem Wi-Fi 7 10G Gateway chuyên dụng | Đến 200 thiết bị | 1.599.000 đ |
| FPT SpeedX10 Pro | 10 Gbps | 10 Gbps | Modem Wi-Fi 7 10G Gateway + Box FPT Play VIP | Đến 200 thiết bị | 1.699.000 đ |
| Super 300 Biz | 300 Mbps | 300 Mbps | Router MikroTik / DrayTek chuyên dụng | 20 - 40 nhân sự | 450.000 đ |
| Super 300 Biz Plus | 300 Mbps | 300 Mbps | Router Cân bằng tải chuyên dụng DrayTek/MikroTik | 30 - 50 nhân sự | 750.000 đ |
| Super 500 Biz | 500 Mbps | 500 Mbps | Router DrayTek / Vigor chuyên dụng | 50 - 100 nhân sự | 1.400.000 đ |
| Super 500 Biz Plus | 500 Mbps | 500 Mbps | Router Cân bằng tải công nghiệp cao cấp | 60 - 120 nhân sự | 1.700.000 đ |
| Super 600 Biz | 600 Mbps | 600 Mbps | Thiết bị định tuyến EdgeRouter/MikroTik | 80 - 150 nhân sự | 2.500.000 đ |
| Super 600 Biz Plus | 600 Mbps | 600 Mbps | Trọn bộ cân bằng tải công nghiệp cao cấp | 100 - 180 nhân sự | 2.800.000 đ |
| Super 800 Biz | 800 Mbps | 800 Mbps | Router Gateway công nghiệp chịu tải lớn | 120 - 250 nhân sự | 3.400.000 đ |
| Super 800 Biz Plus | 800 Mbps | 800 Mbps | Hệ thống Router Gateway Cân bằng tải cao cấp nhất | 150 - 300+ nhân sự | 3.800.000 đ |
| LUX 500 | 500 Mbps | 500 Mbps | 01 Router Wi-Fi 6 Doanh Nghiệp + 01 Mesh Wi-Fi 6 | 30 - 60 thiết bị | 800.000 đ |
| LUX 800 | 800 Mbps | 800 Mbps | 01 Router Wi-Fi 6 Doanh Nghiệp + 01 Mesh Wi-Fi 6 | 60 - 160 thiết bị | 1.000.000 đ |
Giải Đáp Thắc Mắc
Câu Hỏi Thường Gặp
Mọi thông tin về thủ tục, thiết bị, gói cước và quy trình hòa mạng FPT Telecom
Khách hàng cá nhân chỉ cần cung cấp ảnh chụp Căn cước công dân (CCCD) gắn chip còn hiệu lực. Đối với doanh nghiệp, cần có Giấy phép đăng ký kinh doanh và CCCD của người đại diện pháp luật. Toàn bộ thủ tục được nhân viên hướng dẫn trực tuyến rất nhanh chóng.
























